平价【平價】
[píng jià] [平 价]
giá cả phải chăng; giá rẻ; giữ giá thấp
按照国家规定或低于市场的平价
政府积极扶持平价药店建设,旨在切实减轻群众看病负担。
zhèng fǔ jī jí fú chí píng jià yào diàn jiàn shè, zhǐ zài qiè shí jiǎn qīng qún zhòng kàn bìng fù dān.Chính phủ tích cực hỗ trợ xây dựng các hiệu thuốc bình giá nhằm thực sự giảm bớt gánh nặng khám chữa bệnh cho người dân.
bình ổn giá; bán theo giá quy định
按平定的价格出售
国家平价供应紧急救灾物资。
guó jiā píng jià gōng yìng jǐn jí jiù zāi wù zī.Nhà nước cung cấp vật tư cứu trợ khẩn cấp theo giá bình ổn.
平价蔬菜深受老百姓欢迎。
píng jià shū cài shēn shòu lǎo bǎi xìng huān yíng.Rau giá bình dân rất được người dân ưa chuộng.