平时
[píng shí] [平 时]
thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình
通常的时候,平日惯常
你平时几点起床?
nǐ píng shí jǐ diǎn qǐ chuáng?Bình thường bạn mấy giờ dậy?
他们身体都好吗?平时忙不忙?
tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình知识需要平时一点一滴地积累。
zhī shi xū yào píng shí yì diǎn yì dī dì jī lěi.Kiến thức cần được tích lũy từng chút một mỗi ngày.
每天都跑?您平时工作那么忙。
měi tiān dōu pǎo? nín píng shí gōng zuò nà me máng.Chạy bộ mỗi ngày ạ? Bình thường công việc của thầy bận rộn như thế.
Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…