平
[píng]
1.phẳng; bằng; ngang
表面没有高低或倾斜
这条路很不平。
zhè tiáo lù hěn bù píng.Con đường này không bằng phẳng.
2.bằng nhau; ngang nhau
数量或水平相同
比赛最后打成了平局
bǐ sài zuì hòu dǎ chéng le píng júTrận đấu cuối cùng kết thúc với tỉ số hòa.
làm phẳng; san bằng
使表面变得平整
请把这块土地平一平
qǐng bǎ zhè kuài tǔ dì píng yi píngHãy san phẳng mảnh đất này.
他们身体都好吗?平时忙不忙?
tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình老师明天要测大家的汉语水平。
lǎo shī míng tiān yào cè dà jiā de hàn yǔ shuǐ píng.Ngày mai thầy giáo sẽ kiểm tra trình độ tiếng Trung của mọi người.
每天都跑?您平时工作那么忙。
měi tiān dōu pǎo? nín píng shí gōng zuò nà me máng.Chạy bộ mỗi ngày ạ? Bình thường công việc của thầy bận rộn như thế.
Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…