XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

压抑【壓抑】

[yā yì] [压 抑]

1.kiềm chế hoặc đè nén cảm xúc; ngột ngạt; chán nản

压制抑制情感或气氛沉闷让人难受

长期压抑内心的负面情绪容易引发心理健康问题。

cháng qī yā yì nèi xīn de fù miàn qíng xù róng yì yǐn fā xīn lǐ jiàn kāng wèn tí.

Kìm nén cảm xúc tiêu cực trong lòng thời gian dài dễ dẫn đến các vấn đề sức khỏe tâm lý.

2.kiềm hãm, bóp nghẹt

压制阻碍事物的发展

封建制度严重压抑了人性的发展。

fēng jiàn zhì dù yán zhòng yā yì le rén xìng de fā zhǎn.

Chế độ phong kiến đã kiềm hãm nghiêm trọng sự phát triển của nhân tính.

是的,传统的层层管控不仅压抑活力,而且效率极其低下。

shì de, chuán tǒng de céng céng guǎn kòng bù jǐn yā yì huó lì, ér qiě xiào lǜ jí qí dī xià.

Đúng thế, sự quản lý kiểm soát từng tầng lớp truyền thống không chỉ đè nén sức sống, mà hiệu suất lại cực kỳ thấp.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

压抑已久的情感终于迸发出来。

yā yì yǐ jiǔ de qíng gǎn zhōng yú bèng fā chū lái.

Cảm xúc bị kìm nén bấy lâu cuối cùng cũng bộc phát ra.

可是二十平米太挤了,我宁可住远一点儿,也不想每天生活得那么压抑。

kě shì èr shí píng mǐ tài jǐ le, wǒ nìng kě zhù yuǎn yì diǎn r, yě bù xiǎng měi tiān shēng huó de nà me yā yì.

Nhưng hai mươi mét vuông chật quá, mình thà ở xa một chút, chứ không muốn mỗi ngày sống ngột ngạt như thế.

Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…