扶持
[fú chí] [扶 持]
1.giúp đỡ; hỗ trợ
扶助支持,使其发展或渡过难关
政府出台了新政策,大力扶持中小企业。
zhèng fǔ chū tái le xīn zhèng cè, dà lì fú chí zhōng xiǎo qǐ yè.Chính phủ đã ban hành chính sách mới để hỗ trợ mạnh mẽ các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
2.dìu dắt; nâng đỡ (người yếu, bệnh, già)
搀扶照顾年老、体弱或生病的人
老人腿脚不方便,走路时需要有人在旁扶持。
lǎo rén tuǐ jiǎo bù fāng biàn, zǒu lù shí xū yào yǒu rén zài páng fú chí.Người già đi lại không tiện, khi đi cần có người bên cạnh nâng đỡ.
别客气,大家作为一个集体,互相扶持是理所应当的。
bié kè qì, dà jiā zuò wéi yí gè jí tǐ, hù xiāng fú chí shì lǐ suǒ yīng dāng de.Đừng khách sáo, mọi người là một tập thể, hỗ trợ lẫn nhau là lẽ đương nhiên.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了国家大力扶持尖端医学研究。
guó jiā dà lì fú chí jiān duān yī xué yán jiū.Nhà nước dốc sức hỗ trợ nghiên cứu y học đỉnh cao.
那中国目前主要采取什么办法来扶持这些民间艺人呢?
nà zhōng guó mù qián zhǔ yào cǎi qǔ shén me bàn fǎ lái fú chí zhè xiē mín jiān yì rén ne?Vậy Trung Quốc hiện nay chủ yếu dùng biện pháp gì để hỗ trợ những nghệ nhân dân gian này?
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống