维持【維持】
[wéi chí] [维 持]
giữ; duy trì; bảo tồn
使现状或状态继续保持下去
我们要维持教室里的安静。
wǒ men yào wéi chí jiào shì lǐ de ān jìng.Chúng ta cần giữ trật tự yên lặng trong lớp học.
好主意,同时别忘了积累人脉以维持个人品牌。
hǎo zhǔ yì, tóng shí bié wàng le jī lěi rén mài yǐ wéi chí gè rén pǐn pái.Ý kiến hay, đồng thời đừng quên tích lũy mạng lưới quan hệ để duy trì thương hiệu cá nhân.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên确实。但如果只靠政府补贴,手艺人能维持生活吗?
què shí. dàn rú guǒ zhǐ kào zhèng fǔ bǔ tiē, shǒu yì rén néng wéi chí shēng huó ma?Quả thực vậy. Nhưng nếu chỉ dựa vào trợ cấp chính phủ, nghệ nhân có duy trì được cuộc sống không?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得对,这样既能维持手艺人生活,又能宣传传统文化。
duì, zhè yàng jì néng wéi chí shǒu yì rén shēng huó, yòu néng xuān chuán chuán tǒng wén huà.Đúng vậy, thế này vừa duy trì cuộc sống nghệ nhân, vừa quảng bá được văn hóa truyền thống.
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得