坚持【堅持】
[jiān chí] [坚 持]
kiên trì; khăng khăng; nhất định
坚决保持、进行下去而不动摇。
他每天坚持跑步。
tā měi tiān jiān chí pǎo bù.Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
这么难还坚持做完,你真不错!
zhè me nán hái jiān chí zuò wán, nǐ zhēn bú cuò!Khó thế mà vẫn kiên trì làm xong, cậu giỏi thật!
Trong bài: Bài khó nhưng vẫn cố làm xong · 虽然…但是…他们在艰苦的环境中坚持工作。
tā men zài jiān kǔ de huán jìng zhōng jiān chí gōng zuò.Họ kiên trì làm việc trong môi trường khó khăn.
只要能坚持,学中文其实很有趣。
zhǐ yào néng jiān chí, xué zhōng wén qí shí hěn yǒu qù.Chỉ cần có thể kiên trì, học tiếng Trung thực ra rất thú vị.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…