坚定【堅定】
[jiān dìng] [坚 定]
vững vàng; kiên định; kiên quyết
意志或立场稳定,毫不动摇
他对目标非常坚定。
tā duì mù biāo fēi cháng jiān dìng.Anh ấy rất kiên định với mục tiêu.
làm kiên định; củng cố vững chắc
使意志、立场等不动摇
这次成功坚定了大家的信心。
zhè cì chéng gōng jiān dìng le dà jiā de xìn xīn.Thành công lần này đã củng cố niềm tin của mọi người.
见你如此意志坚定,我便放心了。这份决心本身,已是难能可贵。
jiàn nǐ rú cǐ yì zhì jiān dìng, wǒ biàn fàng xīn le. zhè fèn jué xīn běn shēn, yǐ shì nán néng kě guì.Thấy em ý chí kiên định như vậy, thầy liền yên tâm rồi. Bản thân quyết tâm này đã là điều đáng quý hiếm.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃虽死无悔,这是他的坚定信念。
suī sǐ wú huǐ, zhè shì tā de jiān dìng xìn niàn.Dẫu chết không hối tiếc, đây là niềm tin kiên định của anh ấy.