制定
[zhì dìng] [制 定]
soạn thảo; xây dựng
讨论定出法律、计划、政策等
我们正在制定新计划。
wǒ men zhèng zài zhì dìng xīn jì huà.Chúng tôi đang xây dựng kế hoạch mới.
需要全球协作,制定统一标准。
xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类制定规则是为了约束不良行为。
zhì dìng guī zé shì wèi le yuē shù bù liáng xíng wéi.Đặt ra quy tắc là để kiềm chế các hành vi xấu.
好主意,这样实时数据能帮助政策制定。
hǎo zhǔ yì, zhè yàng shí shí shù jù néng bāng zhù zhèng cè zhì dìng.Ý tưởng hay, dữ liệu thời gian thực sẽ hỗ trợ xây dựng chính sách.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类