制作【製作】
[zhì zuò] [制 作]
làm; sản xuất
制造或做成物品
姐姐喜欢自己制作蛋糕。
jiě jie xǐ huan zì jǐ zhì zuò dàn gāo.Chị gái thích tự mình làm bánh ngọt.
sự chế tạo; khâu sản xuất
指制作的技术或过程
这部动画片的制作非常精致。
zhè bù dòng huà piàn de zhì zuò fēi cháng jīng zhì.Khâu sản xuất của bộ phim hoạt hình này rất tinh tế.
没错,用心制作有深度的内容,才是真正的传播。
méi cuò, yòng xīn zhì zuò yǒu shēn dù de nèi róng, cái shì zhēn zhèng de chuán bō.Không sai, dụng tâm sản xuất nội dung có chiều sâu mới là sự truyền bá đích thực.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản他从小就对制作动画很感兴趣。
tā cóng xiǎo jiù duì zhì zuò dòng huà hěn gǎn xìng qù.Từ nhỏ anh ấy đã rất hứng thú với việc làm phim hoạt hình.
比如让游客体验制作并购买成品,从而实现自负盈亏?
bǐ rú ràng yóu kè tǐ yàn zhì zuò bìng gòu mǎi chéng pǐn, cóng ér shí xiàn zì fù yíng kuī?Ví dụ như cho du khách trải nghiệm chế tác và mua thành phẩm, từ đó tự gánh vác lời lỗ?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得