打造
[dǎ zào] [打 造]
1.tạo ra; xây dựng; phát triển
制造或创造出某种事物
这家公司正在努力打造自己的品牌形象。
zhè jiā gōng sī zhèng zài nǔ lì dǎ zào zì jǐ de pǐn pái xíng xiàng.Công ty này đang nỗ lực xây dựng hình ảnh thương hiệu của mình.
2.Rèn, đúc, chế tác (đồ kim loại, trang sức)
制造金银首饰或铁器等
铁匠正在精心打造一把长剑。
tiě jiàng zhèng zài jīng xīn dǎ zào yì bǎ cháng jiàn.Thợ rèn đang tỉ mỉ đúc một thanh kiếm dài.
没错,这正是我们打造零碳示范社区的主要目标。
méi cuò, zhè zhèng shì wǒ men dǎ zào líng tàn shì fàn shè qū de zhǔ yào mù biāo.Không sai, đây chính là mục tiêu chính khi chúng mình xây dựng khu dân cư kiểu mẫu phát thải bằng không.
Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而太好了!若能得到您的行业资源加持,我们定能共同打造行业标杆。
tài hǎo le! ruò néng dé dào nín de háng yè zī yuán jiā chí, wǒ men dìng néng gòng tóng dǎ zào háng yè biāo gān.Tuyệt quá! Nếu có thể nhận được sự hỗ trợ nguồn lực ngành của thầy, chúng em nhất định sẽ cùng tạo nên hình mẫu chuẩn mực trong ngành.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn đầu tư这部电影打造了一个梦幻的世界。
zhè bù diàn yǐng dǎ zào le yí gè mèng huàn de shì jiè.Bộ phim này đã tạo ra một thế giới kỳ ảo.