摧毁
[cuī huǐ] [摧 毁]
phá hủy; phá hoại
用强大的力量彻底破坏
台风摧毁了当地的许多农作物。
tái fēng cuī huǐ le dāng dì de xǔ duō nóng zuò wù.Cơn bão đã phá hủy nhiều hoa màu của địa phương.
这也正是监管机构所面临之抉择,我们既不能漠视生命,也不能摧毁创新的源头。
zhè yě zhèng shì jiān guǎn jī gòu suǒ miàn lín zhī jué zé, wǒ men jì bù néng mò shì shēng mìng, yě bù néng cuī huǐ chuàng xīn de yuán tóu.Đây cũng chính là sự lựa chọn mà cơ quan quản lý phải đối mặt, chúng ta vừa không thể xem nhẹ mạng sống, lại vừa không thể phá hủy cội nguồn của sự đổi mới sáng tạo.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所地震摧毁了村庄,导致数百名村民无家可归。
dì zhèn cuī huǐ le cūn zhuāng, dǎo zhì shù bǎi míng cūn mín wú jiā kě guī.Trận động đất đã phá hủy ngôi làng, khiến hàng trăm người dân rơi vào cảnh vô gia cư.