毁灭【毀滅】
[huǐ miè] [毁 灭]
diệt vong; phá hủy; tiêu diệt
彻底破坏,消灭。
那场大火彻底毁灭了这座历史悠久的古城。
nà chǎng dà huǒ chè dǐ huǐ miè le zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de gǔ chéng.Trận hỏa hoạn đó đã tiêu diệt hoàn toàn ngôi cổ thành có lịch sử lâu đời này.
同意,只有把安全审查锁进刚性制度里,前沿科研才能真正造福人类而非毁灭。
tóng yì, zhǐ yǒu bǎ ān quán shěn chá suǒ jìn gāng xìng zhì dù lǐ, qián yán kē yán cái néng zhēn zhèng zào fú rén lèi ér fēi huǐ miè.Đồng ý, chỉ khi khóa chặt thẩm tra an toàn vào trong chế độ mang tính cứng rắn, nghiên cứu khoa học tiền duyên mới thực sự đem lại hạnh phúc cho nhân loại thay vì hủy diệt.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡我完全赞同。作者将这种毁灭的过程描写得如此惊心动魄,同时又极其富有诗意。
wǒ wán quán zàn tóng. zuò zhě jiāng zhè zhǒng huǐ miè de guò chéng miáo xiě de rú cǐ jīng xīn dòng pò, tóng shí yòu jí qí fù yǒu shī yì.Mình hoàn toàn đồng ý. Tác giả đã miêu tả quá trình sụp đổ này một cách kinh tâm động phách như vậy, đồng thời lại vô cùng giàu tính thơ.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻正是如此,一旦环流格局被打乱,某些农业大国的粮食生产可能面临毁灭性打击。
zhèng shì rú cǐ, yí dàn huán liú gé jú bèi dǎ luàn, mǒu xiē nóng yè dà guó de liáng shí shēng chǎn kě néng miàn lín huǐ miè xìng dǎ jī.Chính là như vậy, một khi cục diện hoàn lưu bị xáo trộn, sản xuất lương thực của một số nước nông nghiệp lớn có thể đối mặt đòn giáng mang tính hủy diệt.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……