歼灭【殲滅】
[jiān miè] [歼 灭]
xóa sổ; nghiền nát; tiêu diệt
联合部队采取包围战术,一举歼灭了盘踞山区的敌军。
lián hé bù duì cǎi qǔ bāo wéi zhàn shù, yì jǔ jiān miè le pán jù shān qū de dí jūn.Lực lượng liên quân dùng chiến thuật bao vây, tiêu diệt gọn quân địch cố thủ vùng núi.
官兵在山谷里彻底歼灭了那帮强盗。
guān bīng zài shān gǔ lǐ chè dǐ jiān miè le nà bāng qiáng dào.Binh lính đã tiêu diệt hoàn toàn toán cướp đó trong thung lũng.