XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

灭【滅】

[miè]

dập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổ

火或灯光熄灭;消灭

消防员快速把火灭了。

xiāo fáng yuán kuài sù bǎ huǒ miè le.

Lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt lửa.

之前学界不是一直认为某些中继站的记录早就湮灭了吗?

zhī qián xué jiè bú shì yì zhí rèn wéi mǒu xiē zhōng jì zhàn de jì lù zǎo jiù yān miè le ma?

Trước đây giới học thuật chẳng phải luôn cho rằng ghi chép của một số trạm trung chuyển đã sớm biến mất rồi sao ạ?

Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止

他想去国外留学的希望破灭了。

tā xiǎng qù guó wài liú xué de xī wàng pò miè le.

Hy vọng đi du học nước ngoài của anh ấy đã bị tan vỡ.

历史上的技术革命都会重塑市场,而不是简单地消灭就业。

lì shǐ shàng de jì shù gé mìng dōu huì chóng sù shì chǎng, ér bú shì jiǎn dān dì xiāo miè jiù yè.

Các cuộc cách mạng công nghệ trong lịch sử đều định hình lại thị trường, chứ không đơn thuần triệt tiêu việc làm.

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐