除
[chú]
loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ
去掉;清除;不计算在内
我们必须想办法除掉这些害虫。
wǒ men bì xū xiǎng bàn fǎ chú diào zhè xiē hài chóng.Chúng ta phải nghĩ cách loại bỏ những con côn trùng gây hại này.
chia (phép toán)
数学中用一个数去分另一个数
六除以三等于二。
liù chú yǐ sān děng yú èr.Sáu chia cho ba bằng hai.
那除了西湖,你们还想去哪里?
nà chú le xī hú, nǐ men hái xiǎng qù nǎ lǐ?Vậy ngoài Tây Hồ, mọi người còn muốn đi đâu?
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得政府决定拆除这座危险的老桥。
zhèng fǔ jué dìng chāi chú zhè zuò wēi xiǎn de lǎo qiáo.Chính quyền quyết định phá dỡ cây cầu cũ nguy hiểm này.
压力大就需要拆除老城区吗?
yā lì dà jiù xū yào chāi chú lǎo chéng qū ma?Áp lực lớn thì cần phải tháo dỡ khu phố cổ sao?
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…