任
[rèn]
1.bổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức
担任或委派职务
他在我们学校任校长。
tā zài wǒ men xué xiào rèn xiào zhǎng.Ông ấy giữ chức hiệu trưởng ở trường chúng tôi.
2.để mặc; tùy ý
听凭;放任不管
你不能任由他做错事。
nǐ bù néng rèn yóu tā zuò cuò shì.Bạn không thể để mặc anh ấy làm điều sai trái.
nhiệm kỳ; đời (chức vụ)
指担任职务的次数或任期
他是我们学校的新一任校长。
tā shì wǒ men xué xiào de xīn yí rèn xiào zhǎng.Ông ấy là vị hiệu trưởng nhiệm kỳ mới của trường chúng tôi.
好,那这个任务就交给你了。
hǎo, nà zhè ge rèn wu jiù jiāo gěi nǐ le.Được, vậy nhiệm vụ này giao cho em nhé.
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由公司将这项工作列为第一任务。
gōng sī jiāng zhè xiàng gōng zuò liè wéi dì yī rèn wu.Công ty xếp công việc này làm nhiệm vụ hàng đầu.
我优化了任务的安排顺序。
wǒ yōu huà le rèn wu de ān pái shùn xù.Em đã tối ưu thứ tự sắp xếp nhiệm vụ.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而