担任【擔任】
[dān rèn] [担 任]
giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước; đảm nhiệm; phụ trách
承担某一职务或工作
他毕业后在学校担任老师。
tā bì yè hòu zài xué xiào dān rèn lǎo shī.Sau khi tốt nghiệp, anh ấy làm giáo viên ở trường.
他受邀担任本次活动名誉顾问。
tā shòu yāo dān rèn běn cì huó dòng míng yù gù wèn.Ông ấy được mời làm cố vấn danh dự cho hoạt động lần này.
他在一家广告公司担任主策划。
tā zài yì jiā guǎng gào gōng sī dān rèn zhǔ cè huà.Anh ấy đảm nhiệm vị trí trưởng bộ phận hoạch định tại một công ty quảng cáo.
他在研究中心担任专职研究员。
tā zài yán jiū zhōng xīn dān rèn zhuān zhí yán jiū yuán.Anh ấy làm nghiên cứu viên toàn thời gian tại trung tâm nghiên cứu.