充当【充當】
[chōng dāng] [充 当]
đóng vai; trong vai; trong vai trò của
担任某种职务或起某种作用
他在这次国际会议中充当志愿者的角色。
tā zài zhè cì guó jì huì yì zhōng chōng dāng zhì yuàn zhě de jué sè.Anh ấy đảm nhận vai trò tình nguyện viên trong hội nghị quốc tế lần này.
将军命令三千骑兵充当先锋。
jiāng jūn mìng lìng sān qiān qí bīng chōng dāng xiān fēng.Tướng quân hạ lệnh cho ba nghìn kỵ binh làm quân tiên phong.
她不甘心在公司里只充当一个好看的花瓶。
tā bù gān xīn zài gōng sī lǐ zhǐ chōng dāng yí gè hǎo kàn de huā píng.Cô ấy không đành lòng chỉ làm một chiếc bình hoa di động trong công ty.