不敢当【不敢當】
[bù gǎn dāng] [BẤT 敢 当]
nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn; bạn khen quá
谦辞,表示承受不起对方的夸奖
您太夸奖我了,我真的不敢当。
nín tài kuā jiǎng wǒ le, wǒ zhēn de bù gǎn dāng.Ngài quá khen tôi rồi, tôi thật không dám nhận.
那个害羞的小男孩不敢当众开口讲话。
nà ge hài xiū de xiǎo nán hái bù gǎn dāng zhòng kāi kǒu jiǎng huà.Cậu bé nhút nhát đó không dám mở lời nói trước đám đông.
