XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

敢

[gǎn]

dám; cả gan; (lịch sự) tôi xin mạo muội

有胆量,不害怕做某事。

天太黑了,我不敢出门。

tiān tài hēi le, wǒ bù gǎn chū mén.

Trời tối quá, tôi không dám ra ngoài.

以前我不敢开口,现在好多了。

yǐ qián wǒ bù gǎn kāi kǒu, xiàn zài hǎo duō le.

Trước đây em không dám mở lời, bây giờ đỡ hơn nhiều rồi.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

您太夸奖我了,我真的不敢当。

nín tài kuā jiǎng wǒ le, wǒ zhēn de bù gǎn dāng.

Ngài quá khen tôi rồi, tôi thật không dám nhận.

勇敢跨出第一步,你一定会做得很好。

yǒng gǎn kuà chū dì yī bù, nǐ yí dìng huì zuò de hěn hǎo.

Dũng cảm bước đi bước đầu tiên, em nhất định sẽ làm rất tốt.

Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……