敢情
[gǎn qing] [敢 情]
1.thực ra; hoá ra; thật vậy
表示发现原来并不知晓的情况。
说了半天,敢情你还没明白我的意思。
shuō le bàn tiān, gǎn qíng nǐ hái méi míng bái wǒ de yì sī.Nói một hồi, hoá ra bạn vẫn chưa hiểu ý tôi.
2.dĩ nhiên; đương nhiên
表示理所当然或赞同。
你能亲自来一趟,那敢情好。
nǐ néng qīn zì lái yí tàng, nà gǎn qíng hǎo.Bạn có thể tự mình đến một chuyến thì đương nhiên tốt quá.
