XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

敢情

[gǎn qing] [敢 情]

1.thực ra; hoá ra; thật vậy

表示发现原来并不知晓的情况。

说了半天,敢情你还没明白我的意思。

shuō le bàn tiān, gǎn qíng nǐ hái méi míng bái wǒ de yì sī.

Nói một hồi, hoá ra bạn vẫn chưa hiểu ý tôi.

2.dĩ nhiên; đương nhiên

表示理所当然或赞同。

你能亲自来一趟,那敢情好。

nǐ néng qīn zì lái yí tàng, nà gǎn qíng hǎo.

Bạn có thể tự mình đến một chuyến thì đương nhiên tốt quá.