大概
[dà gài] [ĐẠI 概]
đại khái; có lẽ; không chi tiết
表示估计或不确定,不详细
他大概八点到家。
tā dà gài bā diǎn dào jiā.Anh ấy đại khái tám giờ về đến nhà.
nội dung đại khái; khái quát
大致的内容或情况
我只知道个大概。
wǒ zhǐ zhī dào gè dà gài.Tôi chỉ biết đại khái thôi.
sơ lược; không chi tiết
不精确或不详尽的
我只有大概的印象。
wǒ zhǐ yǒu dà gài de yìn xiàng.Tôi chỉ có ấn tượng đại khái.
坐地铁很快,大概要三十分钟。
zuò dì tiě hěn kuài, dà gài yào sān shí fēn zhōng.Đi tàu điện ngầm rất nhanh, mất khoảng ba mươi phút.
Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ从机场到市区大概要一个小时。
cóng jī chǎng dào shì qū dà gài yào yí gè xiǎo shí.Từ sân bay đến nội thành mất khoảng một tiếng.
大概需要半个小时,时间很短。
dà gài xū yào bàn gè xiǎo shí, shí jiān hěn duǎn.Khoảng nửa tiếng đồng hồ, thời gian rất ngắn.
Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm