粗略
[cū lu:è] [粗 略]
thô (không chính xác hoặc không chuẩn); qua loa
粗枝大叶,不精细、不准确。
我们先对这个方案进行粗略的成本评估。
wǒ men xiān duì zhè ge fāng àn jìn xíng cū lüè de chéng běn píng gū.Chúng tôi tiến hành đánh giá chi phí sơ bộ cho phương án này trước.
我粗略数了一下,居然包含了五种不同的文字呢。
wǒ cū lüè shù le yí xià, jū rán bāo hán le wǔ zhǒng bù tóng de wén zì ne.Em đếm sơ qua, không ngờ lại bao gồm đến năm loại chữ viết khác nhau cơ đấy.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止我粗略看了一下,他们承诺使用百分之五十的回收面料呢。
wǒ cū lüè kàn le yí xià, tā men chéng nuò shǐ yòng bǎi fēn zhī wǔ shí de huí shōu miàn liào ne.Tớ đã xem qua rồi, họ cam kết sử dụng 50% vải tái chế đấy.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp嗯,我粗略看了一下,医疗支出和缺勤率上升确实造成了巨大损失。
èn, wǒ cū lüè kàn le yí xià, yī liáo zhī chū hé quē qín lǜ shàng shēng què shí zào chéng le jù dà sǔn shī.Ừ, mình xem sơ rồi, chi phí y tế và tỷ lệ vắng mặt gia tăng đúng là gây thiệt hại khổng lồ.
Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở