粗暴
[cū bào] [粗 暴]
thô lỗ; cục cằn; thô bạo; dữ dội; khắc nghiệt
鲁莽暴躁,态度或行为简单生硬。
管理人员不应该用粗暴的态度对待基层员工。
guǎn lǐ rén yuán bú yīng gāi yòng cū bào de tài dù duì dài jī céng yuán gōng.Cán bộ quản lý không nên dùng thái độ thô bạo để đối xử với nhân viên cấp cơ sở.
想到自己刚才粗暴的态度,他心中十分羞愧。
xiǎng dào zì jǐ gāng cái cū bào de tài dù, tā xīn zhōng shí fēn xiū kuì.Nghĩ đến thái độ thô lỗ vừa rồi của mình, anh ấy cảm thấy vô cùng xấu hổ.