粗
[cū]
1.(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn
直径大;颗粒大;声音低
这根木头太粗了,搬起来很难。
zhè gēn mù tou tài cū le, bān qǐ lái hěn nán.Khúc gỗ này quá to, rất khó mang.
2.qua loa; cẩu thả; sơ lược
疏忽;不细致
他做事情一直都很粗。
tā zuò shì qíng yì zhí dōu hěn cū.Cậu ấy làm việc lúc nào cũng rất qua loa.
3.thô lỗ; cộc cằn
鲁莽;不礼貌
他说话太粗,容易得罪人。
tā shuō huà tài cū, róng yì dé zuì rén.Anh ấy nói chuyện quá cộc cằn, dễ làm mất lòng người khác.
没少就好,下次别这么粗心了。
méi shǎo jiù hǎo, xià cì bié zhè me cū xīn le.Không thiếu là tốt rồi, lần sau đừng bất cẩn như thế nữa nhé.
Trong bài: Trao trả thẻ học sinh nhặt được我也觉得不值得,做工确实粗糙。
wǒ yě jué de bù zhí dé, zuò gōng què shí cū cāo.Mình cũng thấy không đáng, tay nghề gia công quả thật thô.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…他改正了以往工作粗心的毛病。
tā gǎi zhèng le yǐ wǎng gōng zuò cū xīn de máo bìng.Anh ấy đã sửa đổi thói quen làm việc bất cẩn trước kia.
