疏忽
[shū hu] [疏 忽]
sao nhãng; bỏ sót; sơ suất
因粗心大意而没有注意到
因为一时的疏忽,他把重要文件弄丢了。
yīn wèi yì shí de shū hū, tā bǎ zhòng yào wén jiàn nòng diū le.Vì một phút sơ suất, anh ấy đã làm mất tài liệu quan trọng.
sơ suất; sai sót
因粗心大意造成的差错
这个小疏忽导致了严重的后果。
zhè ge xiǎo shū hū dǎo zhì le yán zhòng de hòu guǒ.Sơ suất nhỏ này đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
是,是我疏忽了。事已至此,该如何补救?
shì, shì wǒ shū hū le. shì yǐ zhì cǐ, gāi rú hé bǔ jiù?Phải, là mình sơ suất. Sự việc đã đến nước này, nên cứu vãn thế nào đây?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗对,任何疏忽都可能导致昂贵设备发生严重故障。
duì, rèn hé shū hū dōu kě néng dǎo zhì áng guì shè bèi fā shēng yán zhòng gù zhàng.Đúng vậy, bất kỳ sự sơ suất nào cũng có thể khiến thiết bị đắt tiền gặp sự cố nghiêm trọng.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得确实容不得半点疏忽,务必稳妥起见,绝不能仓促上线。
què shí róng bù de bàn diǎn shū hū, wù bì wěn tuǒ qǐ jiàn, jué bù néng cāng cù shàng xiàn.Đúng là không được phép lơ là chút nào, nhất định phải cẩn trọng, tuyệt đối không thể vội vàng đưa vào vận hành.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪