忽
[hū]
sao nhãng; bỏ qua; phớt lờ
忽然有事?严重吗?需不需要帮忙?
hū rán yǒu shì? yán zhòng ma? xū bu xū yào bāng máng?Đột nhiên có việc? Có nghiêm trọng không? Có cần giúp đỡ không?
Trong bài: Xin nghỉ phép đột xuất很多初学者容易忽略语法规则。
hěn duō chū xué zhě róng yì hū lüè yǔ fǎ guī zé.Nhiều người mới học rất dễ xem nhẹ quy tắc ngữ pháp.
那长期的生态损失就被完全忽视了吗?
nà cháng qī de shēng tài sǔn shī jiù bèi wán quán hū shì le ma?Vậy tổn thất sinh thái dài hạn liền bị phớt lờ hoàn toàn sao?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类