XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旷

[kuàng]

sao nhãng; bỏ (lớp hoặc công việc); lãng phí (thời gian)

主要是迎宾区,显得过于空旷,缺乏节日氛围。

zhǔ yào shi yíng bīn qū, xiǎn de guò yú kōng kuàng, quē fá jié rì fēn wéi.

Chủ yếu là khu vực đón khách, trông quá trống trải, thiếu không khí lễ hội.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

这场旷日持久的官司终于告终。

zhè chǎng kuàng rì chí jiǔ de guān sī zhōng yú gào zhōng.

Vụ kiện kéo dài dai dẳng này cuối cùng cũng kết thúc.

这里的空气也清新极了,站在山顶感觉心旷神怡。

zhè lǐ de kōng qì yě qīng xīn jí le, zhàn zài shān dǐng gǎn jué xīn kuàng shén yí.

Không khí ở đây cũng trong lành tuyệt vời, đứng trên đỉnh núi cảm thấy thư thái vô cùng.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了