旷课【曠課】
[kuàng kè] [旷 课]
trốn học; cúp tiết
未经请假缺席学校课程
他因为无故旷课三次,受到了学校的通报批评。
tā yīn wèi wú gù kuàng kè sān cì, shòu dào le xué xiào de tōng bào pī píng.Cậu ấy vì nghỉ học không phép ba lần nên đã bị nhà trường thông báo phê bình.
频繁旷课可能导致被学校退学。
pín fán kuàng kè kě néng dǎo zhì bèi xué xiào tuì xué.Thường xuyên nghỉ học có thể dẫn đến việc bị nhà trường đuổi học.