备课【備課】
[bèi kè] [备 课]
(giáo viên) soạn bài
教师在讲课前准备教学内容。
王老师每天晚上都会认真备课。
wáng lǎo shī měi tiān wǎn shàng dōu huì rèn zhēn bèi kè.Thầy Vương tối nào cũng soạn bài rất chăm chỉ.
嗯,及时发现当然重要,但频繁考核会影响备课质量。
èn, jí shí fā xiàn dāng rán zhòng yào, dàn pín fán kǎo hé huì yǐng xiǎng bèi kè zhì liàng.Ừm, phát hiện kịp thời dĩ nhiên quan trọng, nhưng đánh giá thường xuyên sẽ ảnh hưởng chất lượng soạn bài.
Trong bài: Bày tỏ lo ngại về một quyết định王老师喜欢找个清静的角落专心备课。
wáng lǎo shī xǐ huan zhǎo gè qīng jìng de jiǎo luò zhuān xīn bèi kè.Thầy Vương thích tìm một góc yên tĩnh để tập trung soạn giáo án.
