XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

备用【備用】

[bèi yòng] [备 用]

dự trữ; dự phòng; thay thế

准备好留作随时使用。

请准备几套备用方案以应对突发状况。

qǐng zhǔn bèi jǐ tào bèi yòng fāng àn yǐ yìng duì tū fā zhuàng kuàng.

Xin hãy chuẩn bị vài phương án dự phòng để ứng phó với tình huống bất ngờ.

是啊,上次报价已过期,我们应该准备备用预算。

shì a, shàng cì bào jià yǐ guò qī, wǒ men yīng gāi zhǔn bèi bèi yòng yù suàn.

Đúng vậy, báo giá lần trước đã hết hạn, chúng ta nên chuẩn bị ngân sách dự phòng.

Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch

那就好。之前准备的备用路线图,还需要带着吗?

nà jiù hǎo. zhī qián zhǔn bèi de bèi yòng lù xiàn tú, hái xū yào dài zhe ma?

Vậy thì tốt. Bản đồ tuyến đường dự phòng chuẩn bị trước đó, còn cần mang theo người không?

Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch

那我只拿一半奖金买基金,另一半留作应急备用金。

nà wǒ zhǐ ná yí bàn jiǎng jīn mǎi jī jīn, lìng yí bàn liú zuò yìng jí bèi yòng jīn.

Vậy em chỉ dùng một nửa tiền thưởng mua quỹ, nửa còn lại giữ làm quỹ dự phòng khẩn cấp.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定