利用
[lì yòng] [利 用]
tận dụng; sử dụng; lợi dụng
发挥人或事物的作用。
我们要利用周末的时间多看书。
wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.
我想利用周末的时间去参加。
wǒ xiǎng lì yòng zhōu mò de shí jiān qù cān jiā.Em muốn tranh thủ thời gian cuối tuần để tham gia.
Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện我想利用周末的时间学一门乐器。
wǒ xiǎng lì yòng zhōu mò de shí jiān xué yì mén yuè qì.Tớ muốn tranh thủ thời gian cuối tuần học một loại nhạc cụ.
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta他利用工作空隙复习汉语词汇。
tā lì yòng gōng zuò kòng xì fù xí hàn yǔ cí huì.Anh ấy tranh thủ khoảng thời gian rảnh giữa công việc để ôn tập từ vựng tiếng Trung.