动用【動用】
[dòng yòng] [动 用]
sử dụng; đưa vào sử dụng
使用或调动人或物
除非遇到紧急情况,否则不得擅自动用这笔应急资金。
chú fēi yù dào jǐn jí qíng kuàng, fǒu zé bù de shàn zì dòng yòng zhè bǐ yìng jí zī jīn.Trừ khi gặp tình huống khẩn cấp, nếu không thì không được tự ý sử dụng khoản quỹ dự phòng này.
万一遇到突发情况呢?家庭备用金是绝对不能动用的。
wàn yī yù dào tū fā qíng kuàng ne? jiā tíng bèi yòng jīn shì jué duì bù néng dòng yòng de.Lỡ như gặp phải tình huống đột phát thì sao? Tiền dự phòng gia đình là tuyệt đối không thể động đến.
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…抢险救灾需要动用更多的人力。
qiǎng xiǎn jiù zāi xū yào dòng yòng gèng duō de rén lì.Công tác cứu nạn cứu hộ cần huy động thêm nhân lực.
这笔资金只用于应急,不能随意动用。
zhè bǐ zī jīn zhǐ yòng yú yìng jí, bù néng suí yì dòng yòng.Khoản tiền này chỉ dùng để ứng phó khẩn cấp, không thể tùy tiện sử dụng.