储存【儲存】
[chǔ cún] [储 存]
dự trữ; lưu trữ; tích trữ
把钱物或数据聚积保存起来
我把文件储存在电脑里。
wǒ bǎ wén jiàn chǔ cún zài diàn nǎo lǐ.Tôi lưu tài liệu vào máy tính.
那地下储存设施呢?图纸上显示容量很大。
nà dì xià chǔ cún shè shī ne? tú zhǐ shàng xiǎn shì róng liàng hěn dà.Vậy cơ sở lưu trữ ngầm thì sao ạ? Trên bản vẽ hiển thị dung tích rất lớn.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…如果不能及时消耗或者储存,多余的电能不就浪费了吗?
rú guǒ bù néng jí shí xiāo hào huò zhě chǔ cún, duō yú de diàn néng bú jiù làng fèi le ma?Nếu không kịp tiêu thụ hoặc lưu trữ, năng lượng điện thừa chẳng phải bị lãng phí sao?
Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而这种蔬菜适合在低温条件下储存。
zhè zhǒng shū cài shì hé zài dī wēn tiáo jiàn xià chǔ cún.Loại rau này thích hợp bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thấp.