幸存
[xìng cún] [幸 存]
sống sót (sau thảm họa)
侥幸在灾难中生存或保存下来。
只有少数人在那场可怕的地震中幸存了下来。
zhǐ yǒu shǎo shù rén zài nà chǎng kě pà de dì zhèn zhōng xìng cún le xià lái.Chỉ có một số ít người sống sót sau trận động đất đáng sợ đó.
搜救犬在废墟中寻找幸存者。
sōu jiù quǎn zài fèi xū zhōng xún zhǎo xìng cún zhě.Chó cứu hộ tìm kiếm người sống sót trong tàn tích.
搜救队在深山中寻找空难幸存者。
sōu jiù duì zài shēn shān zhōng xún zhǎo kōng nàn xìng cún zhě.Đội cứu hộ đang tìm kiếm người sống sót sau vụ tai nạn máy bay ở vùng núi sâu.