遇难【遇難】
[yù nàn] [遇 难]
tử nạn; thiệt mạng
遭遇灾难或意外而丧生。
在这场突如其来的强烈地震中,有数名无辜的平民不幸遇难。
zài zhè chǎng tū rú qí lái de qiáng liè dì zhèn zhōng, yǒu shù míng wú gū de píng mín bú xìng yù nàn.Trong trận động đất dữ dội bất ngờ này, có một số thường dân vô tội đã không may thiệt mạng.
遇难者的遗体已被葬于故乡。
yù nàn zhě de yí tǐ yǐ bèi zàng yú gù xiāng.Thi thể của nạn nhân đã được chôn cất tại quê nhà.
大家用沉痛的心情祭奠遇难的同胞。
dà jiā yòng chén tòng de xīn qíng jì diàn yù nàn de tóng bāo.Mọi người dùng lòng đau thương để tưởng niệm những đồng bào tai nạn qua đời.
全国人民沉痛追悼在灾难中遇难的同胞。
quán guó rén mín chén tòng zhuī dào zài zāi nàn zhōng yù nàn de tóng bāo.Nhân dân cả nước đau buồn tưởng nhớ đồng bào tử nạn trong thảm họa.