为难
[wéi nán] [为 难]
cảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó); thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)
使人难堪或自己感到不好处理
面对朋友的要求,他感到非常为难。
miàn duì péng yǒu de yāo qiú, tā gǎn dào fēi cháng wéi nán.Trước yêu cầu của bạn bè, anh ấy cảm thấy rất khó xử.
他这种行为难免有泄露秘密之嫌。
tā zhè zhǒng xíng wéi nán miǎn yǒu xiè lòu mì mì zhī xián.Hành vi này của anh ta khó tránh khỏi hiềm nghi làm lộ bí mật.
我揣想他当时一定很为难。
wǒ chuāi xiǎng tā dāng shí yí dìng hěn wéi nán.Tôi đoán chắc lúc ấy anh ấy rất khó xử.