为何【為何】
[wèi hé] [为 何]
tại sao
为什么,疑问代词,询问原因。
大家都按时提交了报告,你为何到现在还没完成?
dà jiā dōu àn shí tí jiāo le bào gào, nǐ wèi hé dào xiàn zài hái méi wán chéng?Mọi người đều đã nộp báo cáo đúng hạn, tại sao cậu đến giờ vẫn chưa hoàn thành?
我们为何要在教育领域深度融合人工智能?
wǒ men wèi hé yào zài jiào yù lǐng yù shēn dù róng hé rén gōng zhì néng?Tại sao chúng ta phải hội nhập sâu rộng trí tuệ nhân tạo vào lĩnh vực giáo dục?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底难怪,原来是科研系统出了纰漏,方才我还纳闷他为何平白无故缺席。
nán guài, yuán lái shì kē yán xì tǒng chū le pī lòu, fāng cái wǒ hái nà mèn tā wèi hé píng bái wú gù quē xí.Thảo nào, hóa ra là hệ thống nghiên cứu gặp trục trặc, vừa rồi mình còn thắc mắc sao cậu ấy lại vô cớ vắng mặt.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪大家都不解他为何做出这个决定。
dà jiā dōu bù jiě tā wèi hé zuò chū zhè ge jué dìng.Mọi người đều không hiểu vì sao anh ấy lại đưa ra quyết định này.