为主【為主】
[wéi zhǔ] [为 主]
dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất
作为主体或主要部分
这所学校的课程以语言学习为主。
zhè suǒ xué xiào de kè chéng yǐ yǔ yán xué xí wéi zhǔ.Các khóa học của trường này chủ yếu tập trung vào việc học ngôn ngữ.
现在想明白也不晚,财务安排本来就该求稳为主。
xiàn zài xiǎng míng bái yě bù wǎn, cái wù ān pái běn lái jiù gāi qiú wěn wéi zhǔ.Bây giờ hiểu rõ cũng chưa muộn, sắp xếp tài chính vốn dĩ nên lấy ổn định làm trọng.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定没错,两者要结合,但要以工作环境为主要吸引力。
méi cuò, liǎng zhě yào jié hé, dàn yào yǐ gōng zuò huán jìng wèi zhǔ yào xī yǐn lì.Không sai, hai thứ phải kết hợp, nhưng phải lấy môi trường làm việc làm sức hút chính.
Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……中国古代传统乐律以宫调为主。
zhōng guó gǔ dài chuán tǒng yuè lǜ yǐ gōng diào wéi zhǔ.Nhạc luật truyền thống cổ đại Trung Quốc lấy điệu cung làm chủ đạo.