核心
[hé xīn] [核 心]
lõi; hạt nhân
中心或最主要的部分
创新是企业发展的核心竞争力。
chuàng xīn shì qǐ yè fā zhǎn de hé xīn jìng zhēng lì.Đổi mới sáng tạo là năng lực cạnh tranh cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp.
主要是高等统计学以及几门核心数学课。
zhǔ yào shi gāo děng tǒng jì xué yǐ jí jǐ mén hé xīn shù xué kè.Chủ yếu là môn thống kê nâng cao cùng với mấy môn toán cốt lõi.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定对你来说,人生的核心价值究竟是什么?
duì nǐ lái shuō, rén shēng de hé xīn jià zhí jiū jìng shì shén me?Đối với bạn, giá trị cốt lõi của cuộc sống rốt cuộc là gì?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说这家公司的核心业务增长迅速。
zhè jiā gōng sī de hé xīn yè wù zēng zhǎng xùn sù.Mảng kinh doanh cốt lõi của công ty này tăng trưởng nhanh chóng.