外围
[wài wéi] [外 围]
xung quanh
是强台风袭击导致外围的高压输电线路受损了。
shì qiáng tái fēng xí jī dǎo zhì wài wéi de gāo yā shū diàn xiàn lù shòu sǔn le.Là do bão lớn tấn công làm hư hại các đường dây truyền tải cao thế ngoại vi.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之没错,完善外围轨交网络,还能有效抑制城市无序蔓延的现象。
méi cuò, wán shàn wài wéi guǐ jiāo wǎng luò, hái néng yǒu xiào yì zhì chéng shì wú xù màn yán de xiàn xiàng.Chính xác, hoàn thiện mạng lưới đường sắt ngoại vi còn kìm hãm hiệu quả hiện tượng đô thị dàn trải vô trật tự.
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị