周围【周圍】
[zhōu wéi] [周 围]
vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
环绕中心的部分;中心四周的地方。
学校周围有很多商店。
xué xiào zhōu wéi yǒu hěn duō shāng diàn.Xung quanh trường học có rất nhiều cửa hàng.
你能陪我在周围仔细找找吗?
nǐ néng péi wǒ zài zhōu wéi zǐ xì zhǎo zhǎo ma?Cậu có thể cùng mình tìm kỹ quanh đây một chút không?
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被坚固的堤坝保护了周围的农田。
jiān gù de dī bà bǎo hù le zhōu wéi de nóng tián.Đê đập kiên cố đã bảo vệ ruộng đồng xung quanh.
是吗?那先看看周围,别急着怪谁。
shì ma? nà xiān kàn kàn zhōu wéi, bié jí zhe guài shuí.Vậy à? Thế hãy nhìn xung quanh trước, đừng vội trách ai.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被