周年
[zhōu nián] [周 年]
kỷ niệm; hàng năm
今天是公司周年。
jīn tiān shì gōng sī zhōu nián.Hôm nay là kỷ niệm công ty.
学校正在筹备建校五十周年庆典。
xué xiào zhèng zài chóu bèi jiàn xiào wǔ shí zhōu nián qìng diǎn.Nhà trường đang chuẩn bị cho lễ kỷ niệm 50 năm ngày thành lập.
明年是两国建交五十周年纪念日。
míng nián shì liǎng guó jiàn jiāo wǔ shí zhōu nián jì niàn rì.Năm tới là kỷ niệm 50 năm ngày hai nước thiết lập quan hệ ngoại giao.
今年是这位科学家诞辰一百二十周年。
jīn nián shì zhè wèi kē xué jiā dàn chén yì bǎi èr shí zhōu nián.Năm nay là kỷ niệm 120 năm ngày sinh của nhà khoa học này.
