年
[nián]
1.ngũ cốc; mùa thu hoạch (cũ)
古指谷物或谷物的收成
我在中国一年。
wǒ zài zhōng guó yì nián.Tôi ở Trung Quốc một năm.
2.năm
十二个月组成的时间单位
我学中文已经两年了。
wǒ xué zhōng wén yǐ jīng liǎng nián le.Tôi đã học tiếng Trung được hai năm.
3.tuổi; tuổi tác
人的岁数或人生阶段
这位老人年过八十了。
zhè wèi lǎo rén nián guò bā shí le.Cụ già này đã ngoài tám mươi tuổi.
小明,今年年底你想去哪儿玩?
xiǎo míng, jīn nián nián dǐ nǐ xiǎng qù nǎ r wán?Tiểu Minh, cuối năm nay bạn muốn đi đâu chơi?
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch我已经在这个城市居住五年了。
wǒ yǐ jīng zài zhè ge chéng shì jū zhù wǔ nián le.Tôi đã cư trú ở thành phố này 5 năm rồi.
我们还会一家人一起吃年夜饭。
wǒ men hái huì yì jiā rén yì qǐ chī nián yè fàn.Chúng tôi còn cả nhà cùng nhau ăn cơm tất niên.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc