岁【歲】
[suì]
lượng từ cho năm (tuổi); năm; năm (mùa vụ)
表示年龄、年份或年景
我今年二十岁。
wǒ jīn nián èr shí suì.Năm nay tôi hai mươi tuổi.
我八岁就学了,我爸爸教我的。
wǒ bā suì jiù xué le, wǒ bà ba jiào wǒ de.Mình học năm tám tuổi, bố mình dạy.
Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以他三十岁时创立了自己的公司。
tā sān shí suì shí chuàng lì le zì jǐ de gōng sī.Anh ấy thành lập công ty của riêng mình vào năm ba mươi tuổi.
爸爸五十八岁,妈妈五十五岁了。
bà ba wǔ shí bā suì, mā ma wǔ shí wǔ suì le.Bố em 58 tuổi, mẹ 55 tuổi rồi ạ.
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình