周岁
[zhōu suì] [周 岁]
tròn một năm (ví dụ: sinh nhật đầu tiên của trẻ)
刚满周岁的婴儿正哑哑学语。
gāng mǎn zhōu suì de yīng ér zhèng yǎ yǎ xué yǔ.Đứa trẻ vừa tròn một tuổi đang bập bẹ tập nói.
按国家法律规定,公民年满十八周岁即视为成年。
àn guó jiā fǎ lǜ guī dìng, gōng mín nián mǎn shí bā zhōu suì jí shì wéi chéng nián.Theo quy định pháp luật của quốc gia, công dân đủ mười tám tuổi thì được coi là đã trưởng thành.