周转【周轉】
[zhōu zhuǎn] [周 转]
quay vòng; luân chuyển
资金或货物循环使用、流动
公司目前面临严重的资金周转困难。
gōng sī mù qián miàn lín yán zhòng de zī jīn zhōu zhuǎn kùn nán.Công ty hiện đang đối mặt với khó khăn quay vòng vốn nghiêm trọng.
是啊,多层中转行环节过多,直接拖慢了资金周转效率。
shì a, duō céng zhōng zhuǎn xíng huán jié guò duō, zhí jiē tuō màn le zī jīn zhōu zhuǎn xiào lǜ.Đúng vậy, quá nhiều khâu ngân hàng trung gian chuyển tiếp đã trực tiếp làm chậm hiệu suất quay vòng vốn.
Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 不妨我也注意到了,不仅是门诊,住院部床位周转也处于严重超负荷状态。
wǒ yě zhù yì dào le, bù jǐn shì mén zhěn, zhù yuàn bù chuáng wèi zhōu zhuǎn yě chǔ yú yán zhòng chāo fù hè zhuàng tài.Thầy cũng chú ý rồi, không chỉ phòng khám mà việc luân chuyển giường bệnh nội trú cũng đang trong tình trạng quá tải nghiêm trọng.
Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底商家为了资金周转决定抛售商品。
shāng jiā wèi le zī jīn zhōu zhuǎn jué dìng pāo shòu shāng pǐn.Thương gia quyết định bán tháo hàng hóa để quay vòng vốn.
