XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

转

[zhuǎn]

1.chuyển giao, truyền đạt

把信息或物品转给他人

请帮我转告他明天开会。

qǐng bāng wǒ zhuǎn gào tā míng tiān kāi huì.

Nhờ bạn chuyển lời với anh ấy là mai họp.

2.quay; xoay; vòng quanh

请向左转。

qǐng xiàng zuǒ zhuǎn.

Vui lòng rẽ trái.

好,我也把我的那部分转给你。

hǎo, wǒ yě bǎ wǒ de nà bù fen zhuǎn gěi nǐ.

Được, mình cũng chuyển phần tiền của mình cho cậu.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

我们要把注意力转移到学习上。

wǒ men yào bǎ zhù yì lì zhuǎn yí dào xué xí shàng.

Chúng ta phải chuyển sự chú ý sang việc học tập.

那你后来做了什么让情况好转呢?

nà nǐ hòu lái zuò le shén me ràng qíng kuàng hǎo zhuǎn ne?

Thế sau này cậu đã làm gì để tình hình chuyển biến tốt hơn?

Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来