转移【轉移】
[zhuǎn yí] [转 移]
chuyển; di dời; chuyển giao; (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.); (y học) di căn
改换位置、方向或注意力
我们要把注意力转移到学习上。
wǒ men yào bǎ zhù yì lì zhuǎn yí dào xué xí shàng.Chúng ta phải chuyển sự chú ý sang việc học tập.
并不冲突,我们可以采取逐步转移预算的稳健策略。
bìng bù chōng tū, wǒ men kě yǐ cǎi qǔ zhú bù zhuǎn yí yù suàn de wěn jiàn cè lüè.Không xung đột đâu, chúng ta có thể áp dụng chiến lược thận trọng là chuyển dần ngân sách.
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử通知上说,现场车辆已被保安人员统一转移到校门西侧了。
tōng zhī shàng shuō, xiàn chǎng chē liàng yǐ bèi bǎo ān rén yuán tǒng yī zhuǎn yí dào xiào mén xī cè le.Trên thông báo nói, xe cộ tại hiện trường đã được bảo vệ dời tập trung về phía tây cổng trường rồi.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被没错,所以我们应防范‘脱钩断链’带来的产业链转移风险。
méi cuò, suǒ yǐ wǒ men yìng fáng fàn‘ tuō gōu duàn liàn’ dài lái de chǎn yè liàn zhuǎn yí fēng xiǎn.Không sai, cho nên chúng ta nên phòng ngừa rủi ro dịch chuyển chuỗi ngành nghề do 'tách rời và đứt gãy chuỗi' mang lại.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng